Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

18 từ
1
演讲

演讲

yǎnjiǎng

ĐỘNG TỪ

diễn thuyết, hùng biện, thuyết trình, phát biểu.

xiào zhǎng校长zhèng zài正在xiàng向quán全tǐ体shī师shēng生yǎn jiǎng演讲。
Hiệu trưởng đang diễn thuyết trước toàn thể giáo viên và học sinh.
DANH TỪ

bài diễn văn, bài phát biểu, bài diễn thuyết.

tā他de的jīng cǎi精彩yǎn jiǎng演讲yíng赢dé得le了rè liè热烈de的zhǎng掌shēng声。
Bài diễn thuyết xuất sắc của anh ấy đã giành được tràng pháo tay nồng nhiệt.
2
生态

生态

shēngtài

DANH TỪ / TÍNH TỪ

sinh thái, thuộc về sinh thái, hệ sinh thái.

wǒ men我们yào要nǔ lì努力bǎo hù保护shēng tài生态píng héng平衡。
Chúng ta phải nỗ lực bảo vệ cân bằng sinh thái.
3
呼吁

呼吁

hūyù

ĐỘNG TỪ

kêu gọi, hô hào, thỉnh cầu (công khai).

lián hé联合guó国hū yù呼吁gè各fāng方lì jí立即tíng停huǒ火。
Liên Hợp Quốc kêu gọi các bên lập tức ngừng bắn.
4
熊猫

熊猫

xióngmāo

DANH TỪ

gấu trúc.

xióng māo熊猫shì是zhōng guó中国tè特yǒu有de的dòng wù动物。
Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.
5

栖息地

qī xī dì

DANH TỪ

Nơi cư trú, môi trường sống (động vật)

bǎo hù保护yě shēng dòng wù野生动物de的qī xī dì栖息地zhì guān zhòng yào至关重要。
Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã là vô cùng quan trọng.
6

保护区

bǎo hù qū

DANH TỪ

khu vực bảo tồn thiên nhiên/động vật

dà xióng māo大熊猫shēng huó生活zài在zìr án bǎo hù qū自然保护区lǐ里。
Gấu trúc lớn sinh sống trong khu bảo tồn thiên nhiên.
7
文物

文物

wénwù

DANH TỪ

văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).

wǒ men我们yào要hǎo好hǎo好bǎo hù保护lì shǐ历史wén wù文物。
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt các di vật lịch sử.
8
博物馆

博物馆

bówùguǎn

DANH TỪ

bảo tàng, viện bảo tàng.

zhè ge这个zhōu mò周末wǒ我xiǎng想qù去cān guān参观bó wù guǎn博物馆。
Cuối tuần này tôi muốn đi tham quan bảo tàng.
9

青铜器

qīng tóng qì

DANH TỪ

Đồ đồng cổ, đồ đồng thau

bó wù guǎn博物馆lǐ里chén liè陈列zhe着jīng měi精美de的zhōng guó中国gǔ dài古代qīng tóng qì青铜器。
Trong bảo tàng trưng bày đồ đồng thau cổ đại Trung Quốc tinh xảo.
10
瓷器

瓷器

cíqì

DANH TỪ

đồ sứ, đồ gốm sứ

zhè ge这个huā花píng瓶shì是yí一jiàn件jīng精měi美de的cí瓷qì器。
Chiếc bình hoa này là một món đồ sứ tinh xảo.
11
天文

天文

tiānwén

DANH TỪ

thiên văn, thiên văn học.

tā他duì对tiān wén天文hěn很gǎn xìng qù感兴趣,jīng cháng经常yòng用wàng望yuǎn远jìng镜kàn看xīng星xing星。
Anh ấy rất hứng thú với thiên văn, thường xuyên dùng kính viễn vọng ngắm sao.
12
望远镜

望远镜

wàngyuǎnjìng

DANH TỪ

ống nhòm, kính viễn vọng

gē ge哥哥mǎi买le了yī一fù副xīn新wàng望yuǎn远jìng镜。
Anh trai đã mua một chiếc ống nhòm mới.
13
探索

探索

tànsuǒ

ĐỘNG TỪ

khám phá, tìm tòi, thăm dò, tìm kiếm (chân lý, quy luật, bí ẩn).

rén lèi人类cóng从wèi未tíng停zhǐ止guò过duì对yǔ zhòu宇宙de的tàn suǒ探索。
Nhân loại chưa bao giờ ngừng việc khám phá vũ trụ.
14
奥秘

奥秘

àomì

DANH TỪ

bí mật sâu kín, điều huyền bí, sự bí ẩn, điều kỳ diệu (của tự nhiên/khoa học).

kē xué科学jiā家men们yī zhí一直zài在tàn suǒ探索yǔ zhòu宇宙de的ào mì奥秘。
Các nhà khoa học luôn không ngừng khám phá những điều huyền bí của vũ trụ.
15
底蕴

底蕴

dǐyùn

DANH TỪ

nội hàm sâu sắc, chiều sâu văn hóa

zhè这zuò座chéng shì城市yǒu有zhe着shēn深hòu厚de的wén huà文化dǐ底yùn蕴。
Thành phố này có chiều sâu văn hóa sâu sắc.
16

精湛

jīng zhàn

TÍNH TỪ

tuyệt vời

yī shēng医生yòng用jīng zhàn精湛de的yī shù医术wǎn jiù挽救liǎo了bìngr én病人de的shēng mìng生命。
Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân bằng y thuật tinh thâm của mình.
17
罕见

罕见

hǎnjiàn

TÍNH TỪ

hiếm thấy, ít thấy, hãn hữu, hiếm có.

zhè这zhǒng种niǎo鸟fēi cháng非常hǎn jiàn罕见,yǐ jīng已经bèi被liè列wéi为bǎo hù保护dòng wù动物。
Loài chim này vô cùng hiếm thấy, đã được liệt vào danh sách động vật được bảo vệ.
18
瞩目

瞩目

zhùmù

ĐỘNG TỪ

thu hút sự chú ý

zhè这xiàng项jǔ shì zhǔ mù举世瞩目de的chéng jiù成就ràng让rén人gǎn感dào到wú bǐ无比zì háo自豪。
Thành tựu thu hút sự chú ý của toàn thế giới này khiến mọi người cảm thấy vô cùng tự hào.