Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Nhập từ vựng — 你好 – Xin chào

Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng

Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo

#NgheHìnhTiếng ViệtPinyinNhập chữ HánKết quả
1
技术员Kỹ thuật viênjìshùyuán—
2
工程师Kỹ sưgōngchéngshī—
3
火车司机Người lái tàuhuǒchē sījī—
4
空中乘务员Tiếp viên hàng khôngkōngzhōng chéngwùyuán—
5
飞行员Phi côngfēixíngyuán—
6
家庭主妇Nội trợjiātíng zhǔfù—
7
政治家Chính trị giazhèngzhì jiā—
8
工厂工人Công nhân nhà máygōngchǎng gōngrén—
9
模特Người mẫumótè—
10
编舞Biên đạo múabiānwǔ—
11
编辑Biên tập viênbiānjí—
12
记者Nhà báojìzhě—
13
作家Nhà vănzuòjiā—
14
平面设计师Người thiết kế đồ họapíngmiàn shèjì shī—
15
军火商Người buôn vũ khíjūnhuǒ shāng—
16
窃贼Kẻ trộmqièzéi—
17
毒品贩子Người buôn ma túydúpǐn fànzǐ—
18
伪造者Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)wèizàozhě—
19
脱衣舞女Vũ nữ thoát ytuōyī wǔnǚ—
20
雇佣兵Lính đánh thuêgùyōng bīng—
21
扒手Kẻ móc túipáshǒu—
22
皮条客Ma côpítiáo kè—
23
妓女Gái mại dâmjìnǚ—
24
走私犯Người buôn lậuzǒusī fàn—
25
脱衣舞女Vũ nữ thoát ytuōyī wǔnǚ—
26
小偷kẻ trộm, tên trộmxiǎotōu—
Đã kiểm tra 0/26 từ