
警方
终于
抓住
了
那个
伪造者。
The police finally caught the forger.
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được kẻ làm giả.
这幅
画
被
证明
是
一个
伪造者
的
作品。
This painting was proven to be the work of a forger.
Bức tranh này được chứng minh là tác phẩm của một kẻ làm giả.
伪造者
花
了
很多
时间
来
模仿
这些
文献。
The forger spent a lot of time imitating these documents.
Kẻ làm giả đã dành rất nhiều thời gian để mô phỏng những tài liệu này.
军火商
在
战争
中
赚
了
很多
钱。
The arms dealer made a lot of money during the war.
Nhà buôn vũ khí đã kiếm được rất nhiều tiền trong chiến tranh.
他
被
怀疑
与
国际
军火商
有
联系。
He is suspected of having connections with international arms dealers.
Anh ta bị nghi ngờ có liên hệ với nhà buôn vũ khí quốc tế.
军火商
通常
在
冲突地区
非常
活跃。
Arms dealers are usually very active in conflict areas.
Nhà buôn vũ khí thường rất hoạt động trong khu vực xung đột.
那个
妓女
看起来
很
悲伤。
That prostitute looks very sad.
Người phụ nữ làm nghề mại dâm đó trông rất buồn.
妓女
经常
受到
社会
的
歧视。
Prostitutes often face discrimination from society.
Những người phụ nữ làm nghề mại dâm thường xuyên phải chịu sự kì thị của xã hội.
警察
逮捕
了
几名
从事
非法
妓女
工作
的
女性。
The police arrested several women working illegally as prostitutes.
Cảnh sát đã bắt giữ một số phụ nữ làm việc trong ngành mại dâm bất hợp pháp.
家庭主妇
每天
都
非常
忙碌。
The housewife is very busy every day.
Người phụ nữ nội trợ mỗi ngày đều rất bận rộn.
她
不仅
是
一位
家庭主妇,
还是
一位
成功
的
作家。
She is not only a housewife but also a successful writer.
Cô ấy không chỉ là một bà nội trợ mà còn là một nhà văn thành công.
家庭主妇
的
工作
从来
都
不
容易。
The work of a housewife is never easy.
Công việc của người phụ nữ nội trợ luôn không dễ dàng.
工厂
工人
每天
都
非常
努力
工作。
Factory workers work very hard every day.
Công nhân nhà máy làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày.
那个
工厂
工人
正在
修理
机器。
That factory worker is repairing the machine.
Công nhân nhà máy đó đang sửa chữa máy móc.
这些
工厂
工人
获得
了
提高
的
工资。
These factory workers have received increased wages.
Những công nhân nhà máy này đã nhận được mức lương tăng lên.
平面
设计师
负责
设计
网站
的
用户界面。
The graphic designer is responsible for designing the website's user interface.
Nhà thiết kế đồ họa chịu trách nhiệm thiết kế giao diện người dùng của trang web.
她
梦想
成为
一名
著名
的
平面
设计师。
She dreams of becoming a famous graphic designer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiết kế đồ họa nổi tiếng.
平面
设计师
在
广告行业
非常
重要。
Graphic designers are very important in the advertising industry.
Nhà thiết kế đồ họa rất quan trọng trong ngành quảng cáo.
这个
地区
很多
扒手,
请
小心
你
的
财物。
There are many pickpockets in this area, please be careful with your belongings.
Khu vực này có nhiều kẻ móc túi, xin hãy cẩn thận với tài sản của bạn.
他
在
人群
中
被
扒手
偷走
了
钱包。
He had his wallet stolen by a pickpocket in the crowd.
Anh ấy đã bị kẻ móc túi trộm mất ví trong đám đông.
在
旅游景点
要
特别
警惕
扒手。
Be particularly vigilant for pickpockets at tourist attractions.
Phải đặc biệt cảnh giác với kẻ móc túi ở các điểm du lịch.
技术员
正在
修理
电脑。
The technician is repairing the computer.
Nhân viên kỹ thuật đang sửa chữa máy tính.
我们
需要
招聘
一名
经验丰富
的
技术员。
We need to hire an experienced technician.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm.
技术员
负责
定期检查
所有
的
设备。
The technician is responsible for regularly checking all the equipment.
Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra định kỳ tất cả các thiết bị.
警方
成功
逮捕
了
几名
毒品
贩子。
The police successfully arrested several drug traffickers.
Lực lượng cảnh sát đã thành công trong việc bắt giữ một số tên buôn ma túy.
毒品
贩子
试图
通过
边境
走私
毒品。
Drug traffickers attempted to smuggle drugs across the border.
Các tên buôn ma túy cố gắng buôn lậu ma túy qua biên giới.
那个
国家
对
打击
毒品
贩子
采取
了
严厉
的
措施。
The country has taken strict measures to combat drug traffickers.
Quốc gia đó đã áp dụng các biện pháp mạnh mẽ để chống lại các tên buôn ma túy.
火车
司机
正在
驾驶
列车。
The train driver is driving the train.
Người lái tàu đang lái xe lửa.
火车
司机
需要
经过
专业
的
培训。
Train drivers need to undergo professional training.
Người lái tàu cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp.
由于
火车
司机
的
错误,
发生
了
一起
事故。
Due to the train driver's mistake, an accident occurred.
Do lỗi của người lái tàu, một tai nạn đã xảy ra.
警方
逮捕
了
几名
涉嫌
是
皮条客
的
人。
The police arrested several people suspected of being pimps.
Cảnh sát đã bắt giữ vài người bị nghi ngờ là kẻ môi giới mại dâm.
皮条客
常
利用
年轻
女子
赚钱。
Pimps often exploit young women to make money.
Kẻ môi giới mại dâm thường lợi dụng các cô gái trẻ để kiếm tiền.
这个
地区
以前
是
一些
皮条客
的
活动场所。
This area used to be a haunt for some pimps.
Khu vực này từng là nơi hoạt động của một số kẻ môi giới mại dâm.
空中
乘务员
正在
向
乘客
演示
安全设备
的
使用
方法。
The flight attendant is demonstrating the use of safety equipment to passengers.
Tiếp viên hàng không đang hướng dẫn hành khách cách sử dụng thiết bị an toàn.
成为
一名
空中
乘务员
是
她
的
梦想。
Becoming a flight attendant is her dream.
Trở thành một tiếp viên hàng không là giấc mơ của cô ấy.
空中
乘务员
必须
接受
严格
的
培训。
Flight attendants must undergo rigorous training.
Tiếp viên hàng không phải trải qua đào tạo nghiêm ngặt.
这个
窃贼
在
夜里
偷走
了
许多
贵重物品。
The thief sneaked in at night and stole many valuable items.
Tên trộm này đã lẻn vào ban đêm và đánh cắp nhiều vật giá trị.
警方
在
长达
六个月
的
调查
后
终于
逮捕
了
那个
窃贼。
The police finally arrested the thief after a six-month long investigation.
Cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ tên trộm sau một cuộc điều tra kéo dài sáu tháng.
窃贼
被
发现
藏
在
一个
废弃
的
仓库
里。
The thief was found hiding in an abandoned warehouse.
Tên trộm được phát hiện ẩn náu trong một kho hàng bỏ hoang.
这个
编舞
真的
很棒。
This choreography is really great.
Bài biên vũ này thực sự rất tuyệt.
她
喜欢
编舞
和
跳舞。
She likes to choreograph and dance.
Cô ấy thích sáng tạo vũ đạo và khiêu vũ.
编舞师
为
这
首歌
设计
了
一套
动作。
The choreographer designed a set of movements for this song.
Biên đạo múa đã thiết kế một bộ động tác cho bài hát này.
脱衣舞女
的
工作
对于
很多
人
来说
是
不可
接受
的。
The job of a stripper is unacceptable to many people.
Công việc của một vũ nữ thoát y đối với nhiều người là không thể chấp nhận được.
那家
夜总会
聘请
了
几位
脱衣舞女。
That nightclub hired a few strippers.
Câu lạc bộ đêm đó đã thuê một vài vũ nữ thoát y.
脱衣舞女
在
舞台
上
表演
时,
观众
反应
各不相同。
Audience reactions vary when the stripper performs on stage.
Khi vũ nữ thoát y biểu diễn trên sân khấu, phản ứng của khán giả rất khác nhau.
这位
记者
正在
采访
市长。
This journalist is interviewing the mayor.
Vị ký giả này đang phỏng vấn thị trưởng.
他
是
一名
著名
的
体育
记者。
He is a famous sports journalist.
Anh ấy là một nhà báo thể thao nổi tiếng.
记者
们
迅速
报道
了
这
一
事件。
The journalists quickly reported the incident.
Các phóng viên đã nhanh chóng báo cáo sự kiện này.
警方
逮捕
了
一名
走私犯。
The police arrested a smuggler.
Cảnh sát đã bắt giữ một tên buôn lậu.
走私犯
试图
通过
边境。
The smuggler tried to cross the border.
Tên buôn lậu cố gắng vượt qua biên giới.
走私犯
被
判处
五年
监禁。
The smuggler was sentenced to five years in prison.
Tên buôn lậu bị tuyên phạt 5 năm tù.
这个
国家
雇佣
了
许多
外国
雇佣兵。
This country has hired many foreign mercenaries.
Quốc gia này đã thuê nhiều lính đánh thuê nước ngoài.
雇佣兵
通常
为
金钱
而战。
Mercenaries usually fight for money.
Lính đánh thuê thường chiến đấu vì tiền.
他
决定
雇用
一队
雇佣兵
来
保护
自己。
He decided to hire a team of mercenaries to protect himself.
Anh ấy quyết định thuê một đội lính đánh thuê để bảo vệ mình.
飞行员
正在
驾驶
飞机。
The pilot is flying the plane.
Phi công đang lái máy bay.
成为
一名
飞行员
需要
接受
严格
的
训练。
Becoming a pilot requires rigorous training.
Trở thành một phi công cần phải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
那位
飞行员
在
紧急情况
下
展现
了
惊人
的
冷静。
The pilot displayed amazing composure in an emergency situation.
Vị phi công đó đã thể hiện sự bình tĩnh đáng kinh ngạc trong tình huống khẩn cấp.
Bình luận