两幅
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "两幅" (liǎng fú) nghĩa là "Hai bức", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 幅 (fú): bức.
Thành phần cấu tạo
两幅
Hai bức
一
两内部
巾
畐
Hình ảnh:

Phân tích từ 两幅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai bức
Ví dụ (3)
墙上挂着两幅画。
Trên tường treo hai bức tranh.
他买了两幅书法作品。
Anh ấy mua hai bức thư pháp.
教室里贴着两幅地图。
Trong lớp học dán hai tấm bản đồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây