Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两幅
liǎng fú
Hai bức
Hán việt: lưỡng bức
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两幅" (liǎng fú) nghĩa là "Hai bức", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 幅 (fú): bức.

Thành phần cấu tạo

两幅
liǎng fú
Hai bức
一
两内部
巾
畐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai bức
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着liǎng两fú幅huà画。
Trên tường treo hai bức tranh.
tā他mǎi买le了liǎng两fú幅shū fǎ书法zuò pǐn作品。
Anh ấy mua hai bức thư pháp.
jiào shì教室lǐ里tiē贴zhe着liǎng两fú幅dì tú地图。
Trong lớp học dán hai tấm bản đồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây