三幅
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三幅" (sān fú) nghĩa là "Ba bức", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 幅 (fú): bức.
Thành phần cấu tạo
三幅
Ba bức
三
巾
畐
Hình ảnh:

Phân tích từ 三幅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ba bức
Ví dụ (3)
展厅里展出了三幅油画。
Trong phòng triển lãm trưng bày ba bức tranh sơn dầu.
老师拿来三幅图片。
Giáo viên mang đến ba bức ảnh.
我们挑选了三幅横幅。
Chúng tôi chọn ba tấm băng rôn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây