傻乎乎
shǎhūhū
Ngốc nghếch
Hán việt: soạ hô hô
HSK1
Cụm từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch
Ví dụ (3)
xiàoshǎde
Anh ấy cười ngốc nghếch.
xiǎogǒushǎkànzhezhǔr én
Chú chó con ngơ ngác nhìn chủ.
xiǎo shíhòuyǒudiǎnshǎ
Hồi nhỏ cô ấy hơi ngốc nghếch đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây