金融
HSK6
Danh từ
Phân tích từ 金融
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài chính, kim dung (tiền tệ và tín dụng).
Ví dụ (8)
2008年爆发了全球金融危机。
Năm 2008 đã bùng nổ cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
他在一家国际金融机构工作。
Anh ấy làm việc tại một tổ chức tài chính quốc tế.
上海是中国的金融中心。
Thượng Hải là trung tâm tài chính của Trung Quốc.
金融诈骗案件近年来有所增加。
Các vụ án lừa đảo tài chính những năm gần đây có chiều hướng gia tăng.
这是一个高风险的金融投资项目。
Đây là một dự án đầu tư tài chính rủi ro cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây