减小
jiǎnxiǎo
Giảm nhỏ
Hán việt: giảm tiểu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giảm nhỏ
Ví dụ (3)
zhèzhǒngfāng jiǎnxiǎofēng xiǎn
Phương pháp này có thể giảm rủi ro.
qǐngyīnliàngjiǎnxiǎodiǎn
Vui lòng giảm âm lượng xuống một chút.
jiénéngdēngnéngjiǎnxiǎoyòngdiànliàng
Đèn tiết kiệm năng lượng có thể giảm lượng điện sử dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây