坐在
zuò zài
Ngồi ở/trên
Hán việt: toạ tại
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ngồi ở/trên
Ví dụ (3)
zuòzàiqiántáipáng biān
Cô ấy ngồi cạnh quầy lễ tân.
hái zimenzuòzàipái zishàng
Bọn trẻ ngồi trên một hàng ghế.
zuòzàichuāngbiānkàndiàn shì
Tôi ngồi bên cửa sổ xem tivi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây