洗掉
xǐ diào
Rửa sạch
Hán việt: tiển trạo
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rửa sạch
Ví dụ (3)
yòngshuǐ diàoshǒushàngde
Dùng nước có thể rửa sạch bùn trên tay.
zhèkuàihěnnándiào
Vết bẩn này rất khó giặt sạch.
shuǐdiàolechēshàngdehuī chén
Nước mưa rửa sạch bụi trên xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây