调低
HSK1
Động từ
Phân tích từ 调低
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Điều chỉnh thấp xuống
Ví dụ (3)
请把空调温度调低一点。
Vui lòng chỉnh nhiệt độ điều hòa thấp xuống một chút.
晚上要把电视声音调低。
Buổi tối cần vặn nhỏ tiếng tivi xuống.
为了节能,他把亮度调低。
Để tiết kiệm năng lượng, anh ấy giảm độ sáng xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây