开户
kāihù
Mở tài khoản
Hán việt: khai hộ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở tài khoản
Ví dụ (3)
yín hángkāi
Anh ấy đến ngân hàng mở tài khoản.
kāi yàoshēn fènzhèng jiàn
Mở tài khoản cần giấy tờ tùy thân.
gōng wèixīnyuán gōngbàn kāi
Công ty làm thủ tục mở tài khoản cho nhân viên mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây