写明
xiěmíng
Ghi rõ
Hán việt: tả minh
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ghi rõ
Ví dụ (3)
shēn qǐngbiǎoshàngyàoxiěmíngxìngmíng
Trên đơn đăng ký phải ghi rõ họ tên.
tóng jīngxiěmíng kuǎn
Trong hợp đồng đã ghi rõ ngày thanh toán.
yàopǐnshuō míngshūxiěmíngliǎozhù shì xiàng
Tờ hướng dẫn thuốc đã ghi rõ điều cần chú ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây