溜进
liū jìn
Lẻn vào
Hán việt: lưu tiến
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lẻn vào
Ví dụ (3)
xiǎomāotōutōuliūjìnchú fáng
Chú mèo con lén lút chui vào bếp.
hái zichènméirénzhù liūjìnfáng jiān
Đứa trẻ nhân lúc không ai chú ý lẻn vào phòng.
xiǎotōuliūjìndiàn
Tên trộm lẻn vào cửa hàng ban đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây