Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亲密关系
qīnmì guānxì
Mối quan hệ thân mật
Hán việt: thân mật quan hệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "亲密关系" (qīnmì guānxì) mang nghĩa "Mối quan hệ thân mật", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 密 (mì - mật): "Bí mật" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

亲密关系
qīnmì guānxì
Mối quan hệ thân mật
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mối quan hệ thân mật
Ví dụ (3)
péngyou朋友zhījiān之间xūyào需要jiànlì建立qīnmì亲密guānxi关系。
Giữa bạn bè cần xây dựng mối quan hệ thân mật.
Friends need to build close relationships with each other.
liánghǎo良好de的gōutōng沟通néng能wéichí维持qīnmì亲密guānxi关系。
Giao tiếp tốt có thể duy trì mối quan hệ thân mật.
Good communication can maintain a close relationship.
qīnmì亲密guānxi关系yě也xūyào需要zūnzhòng尊重hé和xìnrèn信任。
Mối quan hệ thân mật cũng cần tôn trọng và tin tưởng.
Close relationships also require respect and trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây