亲密关系
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "亲密关系" (qīnmì guānxì) mang nghĩa "Mối quan hệ thân mật", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 密 (mì - mật): "Bí mật" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mối quan hệ thân mật
Ví dụ (3)
朋友之间需要建立亲密关系。
Giữa bạn bè cần xây dựng mối quan hệ thân mật.
Friends need to build close relationships with each other.
良好的沟通能维持亲密关系。
Giao tiếp tốt có thể duy trì mối quan hệ thân mật.
Good communication can maintain a close relationship.
亲密关系也需要尊重和信任。
Mối quan hệ thân mật cũng cần tôn trọng và tin tưởng.
Close relationships also require respect and trust.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây