商务
shāngwù
thương mại, thương vụ, công việc kinh doanh (thường dùng làm định ngữ ghép với danh từ khác).
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thương mại, thương vụ, công việc kinh doanh (thường dùng làm định ngữ ghép với danh từ khác).
Ví dụ (8)
jīng chángguówàichū chāichǔ shāng
Anh ấy thường xuyên đi công tác nước ngoài để xử lý công việc thương mại.
menyàobàn shāng qiān zhèng
Chúng tôi cần làm visa thương mại (visa doanh nghiệp).
zhèháng bānzuòdeshìshāng cāng
Chuyến bay lần này tôi ngồi hạng thương gia.
diànshāng xiàn zài zhǎndehěnkuài
Thương mại điện tử hiện nay phát triển rất nhanh.
zhèshìfēi chángzhòng yàodeshāng tán pàn
Đây là một cuộc đàm phán thương mại vô cùng quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây