Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喜事
xǐshì
chuyện vui, việc vui, hỷ sự (thường dùng chỉ đám cưới).
Hán việt: hi sự
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "喜事" (xǐshì) nghĩa là "chuyện vui", ghép bởi: 喜 (xǐ): vui mừng + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

喜事
xǐshì
chuyện vui
壴
口
一
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyện vui, việc vui, hỷ sự (thường dùng chỉ đám cưới).
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要bàn办xǐ喜shì事le了。
Chúng tôi sắp tổ chức đám cưới (làm việc hỷ) rồi.
rén人féng逢xǐ喜shì事jīng shén精神shuǎng爽。
Người gặp chuyện vui thì tinh thần sảng khoái (phấn chấn).
jiā家li里yǒu有shén me什么xǐ喜shì事ma吗?dà jiā大家dōu都zhè这me么gāo xìng高兴。
Trong nhà có chuyện vui gì à? Sao mọi người đều vui vẻ thế.
gōng xǐ恭喜gōng xǐ恭喜,zhēn真shì是shuāng双xǐ喜lín临mén门!
Chúc mừng chúc mừng, đúng là song hỷ lâm môn (hai chuyện vui đến cùng lúc)!
bǎ把zhè ge这个xǐ喜shì事gào su告诉dà jiā大家。
Hãy kể chuyện vui này cho mọi người biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây