隔壁
gébì
nhà bên cạnh, phòng bên cạnh, hàng xóm (sát vách).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà bên cạnh, phòng bên cạnh, hàng xóm (sát vách).
Ví dụ (9)
qǐngwèn zhùdeshìshéicóng láiméijiànguo
Xin hỏi người ở nhà bên cạnh là ai vậy? Tôi chưa bao giờ gặp qua.
jiādeyányòngwánle jiè diǎnr ér
Nhà tôi hết muối rồi, tôi sang hàng xóm (bên cạnh) mượn một ít.
dezhuāng xiūshēng yīntàilechǎodeshuìbuzháojiào
Tiếng sửa chữa nhà bên cạnh to quá, ồn đến mức tôi không ngủ được.
dehǎopéng youjiùzhùzàijiā menjīng cháng wán
Bạn thân của tôi sống ngay sát vách nhà tôi, chúng tôi thường xuyên chơi cùng nhau.
shì bāndetóng xuérèn shi
Đó là học sinh lớp bên cạnh, tôi không quen cậu ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây