教材
jiàocái
giáo trình, tài liệu giảng dạy, sách giáo khoa.
HSK 4/5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giáo trình, tài liệu giảng dạy, sách giáo khoa.
Ví dụ (10)
zhètàohàn jiào cáifēi chángshì chūxuézhěshǐ yòng使
Bộ giáo trình tiếng Trung này rất thích hợp cho người mới bắt đầu sử dụng.
menyàogēn xué shengdeshuǐ píngláixuǎn shìdejiào cái
Chúng ta phải căn cứ vào trình độ của học sinh để chọn tài liệu dạy học phù hợp.
xué xiàodexīnjiào cáinèi rónghěnfēng wénbìngmào
Giáo trình mới trường phát nội dung rất phong phú, có cả tranh và chữ.
lǎo shīzhèng zàibiānxiěběnguān kǒuxùn liàndejiào cái
Thầy giáo đang biên soạn một cuốn giáo trình về luyện tập khẩu ngữ.
guǒméiyǒujiào cái menzhèméngāizěn meshàngne
Nếu không có giáo trình, môn học này của chúng ta phải học thế nào đây?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây