拿主意
ná zhǔyi
quyết định, định đoạt, đưa ra ý kiến quyết định (thường dùng khi đang phân vân hoặc cần người đứng đầu chốt lại).
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:quyết định, định đoạt, đưa ra ý kiến quyết định (thường dùng khi đang phân vân hoặc cần người đứng đầu chốt lại).
Ví dụ (10)
zhèjiànshìtàizhòng yàolegèr énliǎozhǔ yi
Việc này quan trọng quá, một mình tôi không thể quyết định được.
dào shìhái shìkuàidiǎnzhǔ yiba
Rốt cuộc là đi hay không đi, bạn mau đưa ra quyết định đi.
jiādeshìdōushìyóu bazhǔ yi
Việc lớn trong nhà đều do bố quyết định (làm chủ).
biézǒng shìwènbiér enyàoxuéhuì zhǔ yi
Đừng lúc nào cũng hỏi người khác, bạn phải học cách tự mình quyết định.
jiā jiàntǒng zuì hòuhái shìqǐngjīng zhǔ yi
Ý kiến mọi người không thống nhất, cuối cùng đành mời giám đốc định đoạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây