Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
除了
chúle
trừ..., ngoài... ra (dùng để loại trừ hoặc bổ sung).
Hán việt: trừ liễu
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "除了" (chúle) nghĩa là "ngoài ra", ghép bởi: 除 (chú): Loại bỏ + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

除了
chúle
ngoài ra
阝
余
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:trừ..., ngoài... ra (dùng để loại trừ hoặc bổ sung).
Ví dụ (9)
chú le除了wǒ我,dà jiā大家dōu都qù去le了。
Trừ tôi ra, mọi người đều đi cả rồi. (Loại trừ: Tôi không đi).
chú le除了yīng英yǔ语,wǒ我hái还huì会shuō说hàn yǔ汉语。
Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Trung. (Bổ sung: Biết cả hai).
chú le除了zhōu周rì日,wǒ我měi tiān每天dōu都yào要gōng zuò工作。
Trừ chủ nhật ra, ngày nào tôi cũng phải làm việc. (Loại trừ).
chú le除了xiǎo小wáng王,hái还yǒu有shéi谁zhī dào知道zhè这jiàn件shì事?
Ngoài Tiểu Vương ra, còn ai biết chuyện này nữa? (Bổ sung).
zhè ge这个fáng jiān房间lǐ里chú le除了chuáng床,shén me什么dōu都méi没yǒu有。
Trong phòng này ngoài cái giường ra thì chẳng có cái gì cả. (Loại trừ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây