Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
护照
hùzhào
Hộ chiếu.
Hán việt: hộ chiếu
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "护照" (hùzhào) mang nghĩa "hộ chiếu", kết hợp bởi 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

护照
hùzhào
hộ chiếu
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộ chiếu.
Ví dụ (5)
qǐng请chūshì出示nín您de的hùzhào护照。
Vui lòng xuất trình hộ chiếu của ông bà.
Please show your passport.
wǒ我de的hùzhào护照diū丢le了,zěnme怎么bàn办?
Hộ chiếu của tôi bị mất rồi, phải làm sao đây?
My passport is lost. What should I do?
nǐ你xūyào需要dài带hùzhào护照qù去dàshǐguǎn大使馆bàn办qiānzhèng签证。
Bạn cần mang hộ chiếu đến đại sứ quán làm visa.
You need to take your passport to the embassy to apply for a visa.
nǐ你de的hùzhào护照guòqī过期le了ma吗?
Hộ chiếu của bạn đã hết hạn chưa?
Has your passport expired?
chūguó出国lǚyóu旅游bìxū必须yǒu有hùzhào护照。
Đi du lịch nước ngoài bắt buộc phải có hộ chiếu.
A passport is required for traveling abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây