Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外交护照
wàijiāo hùzhào
Hộ chiếu ngoại giao
Hán việt: ngoại giao hộ chiếu
—

Gợi nhớ

Từ "外交护照" (wàijiāo hùzhào) mang nghĩa "Hộ chiếu ngoại giao", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

外交护照
wàijiāo hùzhào
Hộ chiếu ngoại giao
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộ chiếu ngoại giao
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对wàijiāo外交hùzhào护照。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu hộ chiếu ngoại giao.
Customs officers are verifying the diplomatic passport.
wàijiāo外交hùzhào护照xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Hộ chiếu ngoại giao cần nộp cùng hồ sơ.
The diplomatic passport must be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认wàijiāo外交hùzhào护照shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận hộ chiếu ngoại giao có đúng không.
The applicant must confirm whether the diplomatic passport is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây