并且
bìngqiě
và, đồng thời, hơn nữa (dùng để nối động từ hoặc phân câu).
HSK4

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:và, đồng thời, hơn nữa (dùng để nối động từ hoặc phân câu).
Ví dụ (8)
wán chénglerèn wubìng qiězuòdehěnhǎo
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ, làm rất tốt.
zhèjiāfànguǎncàihěnhǎo chībìng qiějià guì
Món ăn quán này rất ngon, hơn nữa giá cả không đắt.
gāichēshè xīn yǐngbìng qiěhàoyóuliàng
Chiếc xe này thiết kế mới lạ, đồng thời mức tiêu thụ nhiên liệu thấp.
mentǎo lùnbìng qiětōng guòlezhè huà
Chúng tôi đã thảo luận thông qua kế hoạch này.
yóu shēn hǎobìng qiěnián lejué dìngtuì xiū退
Do sức khỏe không tốt, hơn nữa tuổi đã cao, ông ấy quyết định nghỉ hưu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây