Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长江
chángjiāng
sông Trường Giang (sông Dương Tử).
Hán việt: tràng giang
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "长江" (chángjiāng) nghĩa là "Trường Giang", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 江 (jiāng): Sông.

Thành phần cấu tạo

长江
chángjiāng
Trường Giang
长
氵
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (proper, noun)
Nghĩa:sông Trường Giang (sông Dương Tử).
Ví dụ (8)
cháng jiāng长江shì是zhōng guó中国zuì最cháng长de的hé河liú流。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
cháng jiāng长江dà大qiáo桥fēi cháng非常hóng wěi宏伟。
Cầu lớn Trường Giang vô cùng hùng vĩ.
wǒ men我们zuò坐chuán船yóu lǎn游览le了cháng jiāng长江sān三xiá峡。
Chúng tôi đã đi thuyền du ngoạn Tam Hiệp Trường Giang.
cháng jiāng长江hòu后làng浪tuī推qián前làng浪。
Sóng sau Trường Giang đè sóng trước (Tre già măng mọc).
huáng hé黄河hé和cháng jiāng长江shì是zhōng中huá华wén míng文明de的yáo摇lán篮。
Hoàng Hà và Trường Giang là cái nôi của văn minh Trung Hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây