百分之
HSK4
—
Gợi nhớ
Từ "百分之" (bǎifēn zhī) nghĩa là "phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của.
Thành phần cấu tạo
百分之
phần trăm
一
白
八
刀
之
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ (phần trăm)
Nghĩa:phần trăm (dùng để biểu thị tỷ lệ %).
Ví dụ (8)
我们班百分之五十的学生是女生。
50% học sinh lớp chúng tôi là nữ.
我对这个计划百分之百支持。
Tôi ủng hộ kế hoạch này 100%.
任务已经完成了百分之八十。
Nhiệm vụ đã hoàn thành được 80%.
今年的物价上涨了百分之十。
Vật giá năm nay đã tăng 10%.
这种药的有效率是百分之九十。
Tỷ lệ hiệu quả của loại thuốc này là 90%.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây