粗心
cūxīn
bất cẩn, sơ suất, cẩu thả, không cẩn thận.
HSK4

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bất cẩn, sơ suất, cẩu thả, không cẩn thận.
Ví dụ (8)
tài xīnlezěn me zhàonòngdiūle
Bạn cũng bất cẩn quá, sao lại làm mất hộ chiếu thế?
yīnwèi xīnxiěcuòlehǎo
cẩu thả, cậu ấy viết sai mấy chữ liền.
zuòkuài gōng zuòjué duìnéng xīn
Làm công việc kế toán tuyệt đối không được sơ suất.
zhèshìyīnwèidǒngshìyīnwèi xīn
Đây không phải do tôi không hiểu, mà là do tôi bất cẩn.
gǎidiào xīndemáo bìngdechéng huìgènghǎo
Sửa được tật cẩu thả, thành tích của em sẽ tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây