打印
dǎyìn
in, in ấn (tài liệu từ máy tính).
HSK4

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:in, in ấn (tài liệu từ máy tính).
Ví dụ (8)
yào yìnfènjiǎn
Tôi muốn in một bản sơ yếu lý lịch.
yìnhuàilenéng yìnle
Máy in hỏng rồi, không in được nữa.
qǐngbāngshuāngmiàn yìnzhè wén jiàn
Làm ơn giúp tôi in hai mặt tài liệu này.
zhèshìgānggāng yìnchūláidezhào piàn
Đây là bức ảnh vừa mới được in ra.
yìndēng pái
Đi đâu có thể in thẻ lên máy bay?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây