Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
海洋
hǎiyáng
đại dương, biển cả.
Hán việt: hải dương
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "海洋" (hǎiyáng) mang nghĩa "đại dương", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 洋 (yáng - dương): "đại dương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).

Thành phần cấu tạo

海洋
hǎiyáng
đại dương
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại dương, biển cả.
Ví dụ (5)
hǎiyáng海洋zhàn占dìqiú地球biǎomiàn表面de的bǎifēnzhīqīshí百分之七十。
Đại dương chiếm 70% bề mặt Trái Đất.
The oceans cover 70 percent of the Earth's surface.
wǒmen我们yào要bǎohù保护hǎiyáng海洋huánjìng环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường biển.
We need to protect the marine environment.
hǎiyáng海洋lǐ里shēnghuó生活zhe着gèzhǒnggèyàng各种各样de的shēngwù生物。
Trong đại dương có vô số loài sinh vật sinh sống.
All kinds of living creatures inhabit the ocean.
zhè这piàn片lánsè蓝色de的hǎiyáng海洋zhēn真měi美。
Vùng biển xanh này đẹp thật.
This blue ocean is truly beautiful.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在tànsuǒ探索hǎiyáng海洋shēnchù深处de的mìmì秘密。
Các nhà khoa học đang khám phá những bí mật dưới đáy đại dương.
Scientists are exploring the secrets of the deep ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây