Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
海洋馆
hǎiyángguǎn
Thủy cung
Hán việt: hải dương quán
—

Gợi nhớ

Từ "海洋馆" (hǎiyángguǎn) mang nghĩa "Thủy cung", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Thành phần cấu tạo

海洋馆
hǎiyángguǎn
Thủy cung
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủy cung
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在hǎiyángguǎn海洋馆de的hǎidǐ海底suìdào隧道lǐ里xīngfèn兴奋de地guānkàn观看shēnpáng身旁yóu游guò过de的jùdà巨大shāyú鲨鱼。
Lũ trẻ phấn khích ngắm nhìn những con cá mập khổng lồ bơi qua ngay bên cạnh bên trong đường hầm dưới đáy biển của thủy cung.
Inside the underwater tunnel of the aquarium, the children excitedly watched huge sharks swimming right past them.
hǎiyángguǎn海洋馆xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点yǒu有yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的báijīng白鲸hé和hǎitún海豚liánhé联合shuǐshàng水上bālěi芭蕾biǎoyǎn表演。
Thủy cung có một chương trình biểu diễn ba lê nước phối hợp đặc sắc giữa cá voi trắng và cá heo vào lúc 2 giờ chiều.
At 2 p.m., the aquarium has a spectacular joint water ballet performance featuring beluga whales and dolphins.
kēpǔ科普jiǎngjiěyuán讲解员zài在hǎiyángguǎn海洋馆lǐ里xiàng向yóukè游客chuánshòu传授bǎohù保护hǎiyáng海洋shānhújiāo珊瑚礁shēngtài生态huánjìng环境de的zhīshí知识。
Thuyết minh viên phổ biến kiến thức tại thủy cung hướng dẫn du khách về tầm quan trọng của việc bảo vệ hệ sinh thái rạn san hô đại dương.
At the aquarium, science educators teach visitors about protecting the marine coral reef ecosystem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây