其次
qícì
thứ hai, tiếp theo (dùng để liệt kê thứ tự).
HSK4

Định nghĩa (2)

1
liên từ / đại từ
Nghĩa:thứ hai, tiếp theo (dùng để liệt kê thứ tự).
Ví dụ (8)
shǒu xiānyào shēng yàoliàn zào
Đầu tiên phải ôn tập từ mới, tiếp theo (thứ hai) phải luyện tập đặt câu.
menyàojiě juéshēng cúnwèn cáishì zhǎn
Chúng ta phải giải quyết vấn đề sinh tồn, sau đó mới là phát triển.
shǒu xiānshìduìcuò shì
Đầu tiên là đúng sai, tiếp theo mới là lợi hại.
xiǎngběi jīng xiǎngshànghǎi
Tôi muốn đi Bắc Kinh, sau đó (thứ nhì) muốn đi Thượng Hải.
menyàokǎo jià háiyàokǎo zhì liàng
Chúng ta phải cân nhắc giá cả, tiếp theo còn phải cân nhắc chất lượng.
2
tính từ
Nghĩa:thứ yếu, phụ (quan trọng sau cái chính).
Ví dụ (2)
zhèshì deyuán yīn
Đây là nguyên nhân thứ yếu.
míng shì dezhòngzàicān
Thứ hạng là phụ, quan trọng là tham gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây