世纪
HSK4
—
Phân tích từ 世纪
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thế kỷ (100 năm).
Ví dụ (8)
我们要迎接二十一世纪的挑战。
Chúng ta phải đón nhận những thách thức của thế kỷ 21.
这是一个世纪难题。
Đây là một bài toán khó của thế kỷ.
他在上个世纪八十年代出生。
Anh ấy sinh ra vào thập niên 80 của thế kỷ trước.
那是中世纪的建筑风格。
Đó là phong cách kiến trúc thời Trung Cổ (Trung thế kỷ).
我们正处于世纪之交。
Chúng ta đang ở vào thời điểm giao thời giữa các thế kỷ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây