养成
yǎngchéng
hình thành, tạo thành, rèn luyện (thường là thói quen).
HSK4

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hình thành, tạo thành, rèn luyện (thường là thói quen).
Ví dụ (8)
menyàoyǎng chéngzǎoshuìzǎodehǎo guàn
Chúng ta phải rèn luyện thói quen ngủ sớm dậy sớm.
cóngxiǎojiùyǎng chéngle dexìng
Từ nhỏ cậu ấy đã hình thành tính cách độc lập.
huài guàn dànyǎng chéngjiùhěnnángǎidiào
Thói quen xấu một khi đã hình thành thì rất khó sửa.
shūde guànshì mànmànyǎng chéngde
Thói quen đọc sách có thể dần dần hình thành.
wèi lejiàn kāngyàoyǎng chéngfànqiánshǒude guàn
Vì sức khỏe, phải tạo thói quen rửa tay trước khi ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây