Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同情
tóngqíng
đồng cảm, cảm thông, thương cảm, thương xót.
Hán việt: đồng tình
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "同情" (tóngqíng) mang nghĩa "đồng cảm", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

同情
tóngqíng
đồng cảm
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đồng cảm, cảm thông, thương cảm, thương xót.
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很tóngqíng同情tā他de的zāoyù遭遇。
Tôi rất cảm thông với cảnh ngộ của anh ấy.
I really sympathize with what he has gone through.
búyào不要qù去tóngqíng同情nà那gè个huàirén坏人。
Đừng có đi thương cảm cho kẻ xấu đó.
Don't sympathize with that bad person.
dàjiā大家dōu都hěn很tóngqíng同情zhè这gè个liúlàng流浪de的háizi孩子。
Mọi người đều rất thương xót đứa bé lang thang này.
Everyone feels sorry for this homeless child.
wǒmen我们xūyào需要lǐjiě理解hé和tóngqíng同情。
Chúng tôi cần sự thấu hiểu và cảm thông.
We need understanding and sympathy.
wǒ我yě也jīnglì经历guò过,suǒyǐ所以wǒ我néng能tóngqíng同情nǐ你。
Tôi cũng từng trải qua rồi, nên tôi có thể đồng cảm với bạn.
I've been through it too, so I can sympathize with you.
2
danh từ
Nghĩa:sự cảm thông, lòng thương cảm.
Ví dụ (2)
tā他shì是yí一gè个hěn很yǒu有tóngqíng同情xīn心de的rén人。
Anh ấy là một người rất có lòng thương cảm (giàu lòng trắc ẩn).
He is a very compassionate person.
nǐ你de的tóngqíng同情duì对wǒ我láishuō来说hěn很zhòngyào重要。
Sự cảm thông của bạn rất quan trọng đối với tôi.
Your sympathy means a lot to me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây