原谅
HSK4
—
Phân tích từ 原谅
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tha thứ, lượng thứ, bỏ qua lỗi lầm.
Ví dụ (8)
请原谅我的迟到。
Xin hãy tha thứ cho việc tôi đến muộn.
无论如何,我都不能原谅他。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng không thể tha thứ cho anh ta.
只要你道歉,我就原谅你。
Chỉ cần bạn xin lỗi, tôi sẽ tha thứ cho bạn.
这是一次无法原谅的错误。
Đây là một sai lầm không thể tha thứ.
希望能得到您的原谅。
Hy vọng có thể nhận được sự lượng thứ của ngài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây