总结
zǒngjié
tổng kết, đúc kết, tóm tắt lại.
HSK4

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tổng kết, đúc kết, tóm tắt lại.
Ví dụ (8)
menyàoshàn zǒng jiéjīng yàn
Chúng ta phải giỏi đúc kết (tổng kết) kinh nghiệm.
lǎo shīzǒng jiélezhèjiédezhǔ yàonèi róng
Thầy giáo đã tóm tắt lại nội dung chính của tiết học này.
huì jié shùqiánqǐngjīng zǒng jié xià
Trước khi cuộc họp kết thúc, mời giám đốc tổng kết một chút.
shī bàideyuán yīnzǒng jiéwéisāndiǎn
Anh ấy đã đúc kết nguyên nhân thất bại thành 3 điểm.
menměi zhōudōuyàozǒng jiégōng zuòqíng kuàng
Chúng tôi mỗi tuần đều phải tổng kết tình hình công việc.
2
danh từ
Nghĩa:bản tổng kết, bài tóm tắt, kết luận.
Ví dụ (8)
xiělefènniánzhōngzǒng jié
Tôi đã viết một bản tổng kết cuối năm.
zhèpiānzǒng jiéxiědehěnjīng cǎi
Bài tổng kết này viết rất xuất sắc.
tīngwándezǒng jié jiādōu zhǎngle
Nghe xong bài tổng kết của anh ấy, mọi người đều vỗ tay.
zhèshìhěnhǎodexué zǒng jié
Đây là một bản tổng kết học tập rất tốt.
zuòzǒng jiéshìgōng zuòde fen
Làm báo cáo tổng kết là một phần của công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây