占线
HSK4
—
Gợi nhớ
Từ "占线" (zhànxiàn) nghĩa là "máy bận", ghép bởi: 占 (zhàn): Chiếm + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
占线
máy bận
卜
口
纟
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 占线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:máy bận, đường dây bận (điện thoại).
Ví dụ (8)
我给妈妈打电话,但是一直占线。
Tôi gọi điện cho mẹ, nhưng máy cứ bận suốt.
对不起,您拨打的用户正在占线。
Xin lỗi, thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang bận.
怎么搞的,老是占线!
Làm sao thế nhỉ, cứ máy bận mãi thôi!
可能他在跟别人通电话,所以占线。
Có thể anh ấy đang nói chuyện với người khác nên máy bận.
过一会儿再打吧,现在占线。
Lát nữa hãy gọi lại, bây giờ đang bận máy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây