Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
占线
zhànxiàn
máy bận, đường dây bận (điện thoại).
Hán việt: chiêm tuyến
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "占线" (zhànxiàn) nghĩa là "máy bận", ghép bởi: 占 (zhàn): Chiếm + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

占线
zhànxiàn
máy bận
卜
口
纟
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:máy bận, đường dây bận (điện thoại).
Ví dụ (8)
wǒ我gěi给mā ma妈妈dǎ diàn huà打电话,dàn但shì是yī zhí一直zhàn xiàn占线。
Tôi gọi điện cho mẹ, nhưng máy cứ bận suốt.
duì bu qǐ对不起,nín您bō拨dǎ打de的yòng hù用户zhèng zài正在zhàn xiàn占线。
Xin lỗi, thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang bận.
zěn me怎么gǎo搞de的,lǎo老shì是zhàn xiàn占线!
Làm sao thế nhỉ, cứ máy bận mãi thôi!
kěn éng可能tā他zài在gēn跟biér en别人tōng通diàn电huà话,suǒ所yǐ以zhàn xiàn占线。
Có thể anh ấy đang nói chuyện với người khác nên máy bận.
guò过yīhuìrz一会儿ài再dǎ打ba吧,xiàn zài现在zhàn xiàn占线。
Lát nữa hãy gọi lại, bây giờ đang bận máy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây