把握
bǎwò
nắm bắt, nắm giữ (cơ hội, vận mệnh, ý chính).
HSK5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nắm bắt, nắm giữ (cơ hội, vận mệnh, ý chính).
Ví dụ (8)
menyào hǎozhènán de huì
Chúng ta phải nắm bắt thật tốt cơ hội hiếm có lần này.
měigèr éndōuyào demìng yùn
Mỗi người đều phải tự nắm giữ vận mệnh của chính mình.
yóu méi zhùfāng xiàng le
Do không nắm chắc phương hướng, anh ấy đã bị lạc đường.
néng wén zhāngdezhǔ yàonèi róngma
Bạn có thể nắm bắt được nội dung chính của bài văn không?
menyào xiàn zàideměifēn zhōng
Chúng ta phải nắm bắt từng phút giây của hiện tại.
2
danh từ
Nghĩa:sự chắc chắn, phần thắng, sự tự tin (rằng sẽ thành công).
Ví dụ (8)
zhèjiànshì qingyǒuchéng
Việc này bạn có mấy phần chắc chắn?
duìtōng guòzhèkǎo shìhěnyǒu
Tôi rất tự tin/chắc chắn sẽ vượt qua kỳ thi này.
guǒméiyǒu jiùyàoqīng cháng shì
Nếu không có sự chắc chắn, thì đừng tùy tiện thử.
shìhěnyǒu cáizhèmeshuōde
Anh ấy rất chắc chắn mới nói như vậy.
zàizhèchǎng sàizhōng menduìhuòshèngde hěn
Trong trận đấu này, phần thắng của đội chúng tôi rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây