Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
包含
bāohán
bao hàm, chứa đựng, bao gồm (thường là ý nghĩa, tình cảm, yếu tố trừu tượng).
Hán việt: bao hàm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "包含" (bāohán) nghĩa là "bao gồm", ghép bởi: 包 (bāo): Gói + 含 (hán): Chứa đựng.

Thành phần cấu tạo

包含
bāohán
bao gồm
勹
巳
人
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao hàm, chứa đựng, bao gồm (thường là ý nghĩa, tình cảm, yếu tố trừu tượng).
Ví dụ (8)
zhè这jù句huà话bāo hán包含zhe着shēn kè深刻de的dào lǐ道理。
Câu nói này bao hàm đạo lý sâu sắc.
zhè这piān篇wén zhāng文章bāo hán包含le了zuò zhě作者duì对gù xiāng故乡de的sī niàn思念。
Bài văn này chứa đựng nỗi nhớ quê hương của tác giả.
zhè gè这个jià gé价格yǐ jīng已经bāo hán包含le了fú服wù务fèi费。
Mức giá này đã bao gồm phí phục vụ.
tā他de的yǎn shén眼神lǐ里bāo hán包含zhe着yī一zhǒng种wú nài无奈。
Trong ánh mắt anh ấy chứa đựng một sự bất lực.
chéng gōng成功wǎng wǎng往往bāo hán包含zhe着wú shù无数de的hàn汗shuǐ水。
Thành công thường bao hàm vô số giọt mồ hôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây