必然
bìrán
tất nhiên, tất yếu, không thể tránh khỏi, lẽ tất nhiên.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:tất nhiên, tất yếu, không thể tránh khỏi, lẽ tất nhiên.
Ví dụ (8)
zhǐ yào chéng gōngshìbìr ánde
Chỉ cần nỗ lực, thành công là điều tất yếu.
zhèshìshè huì zhǎndebìr án shì
Đây là xu thế tất yếu của sự phát triển xã hội.
yǒuyīnyǒuguǒzhèshìzhǒngbìr ánlián
Có nhân ắt có quả, đây là một mối liên hệ tất yếu.
liǎngduìshí xiāng dāng liède sàishìbìr ánde
Hai đội thực lực ngang nhau, một trận đấu kịch liệt là điều chắc chắn.
ǒur ánzhīzhōngbāo hánzhebìr án
Trong cái ngẫu nhiên có chứa đựng cái tất nhiên (Triết học).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây