标点
biāodiǎn
dấu câu, chấm câu.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dấu câu, chấm câu.
Ví dụ (8)
qǐngzhù zhèng quèshǐ yòng使biāo diǎn hào
Vui lòng chú ý sử dụng dấu câu cho chính xác.
zhèhuàshǎolebiāo diǎn
Câu này bị thiếu mất một dấu câu.
dàihàn shìméiyǒubiāo diǎnde
Tiếng Hán cổ đại là không có dấu câu.
tóngdebiāo diǎn gǎi biàn zide si
Dấu câu khác nhau có thể làm thay đổi ý nghĩa của câu.
zhèshìgǎntànhàoshìzhǒngbiāo diǎn
Đây là dấu chấm than, cũng là một loại dấu câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây