财产
cáichǎn
tài sản, của cải.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài sản, của cải.
Ví dụ (8)
menyàoài gōnggòngcái chǎn
Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng.
zhèshì decái chǎn
Đây là một khối tài sản khổng lồ.
bǎo gōng míndeyǒucái chǎn
Pháp luật bảo vệ tài sản riêng của công dân.
zàihuǒzāizhōngshī lesuǒ yǒudecái chǎn
Anh ấy đã mất toàn bộ tài sản trong vụ hỏa hoạn.
zhī shishìzhǒngbǎo guìdecái chǎn
Kiến thức cũng là một loại tài sản quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây