Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
采访
cǎifǎng
phỏng vấn (báo chí), săn tin, thu thập tin tức.
Hán việt: thái phóng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "采访" (cǎifǎng) nghĩa là "phỏng vấn", ghép bởi: 采 (cǎi): hái + 访 (fǎng): thăm viếng.

Thành phần cấu tạo

采访
cǎifǎng
phỏng vấn
爫
木
讠
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phỏng vấn (báo chí), săn tin, thu thập tin tức.
Ví dụ (8)
jì zhě记者zhèng zài正在cǎi fǎng采访nà那wèi位zhù míng著名de的zuò jiā作家。
Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.
wǒ我bù不xǐ huan喜欢jiē shòu接受cǎi fǎng采访。
Tôi không thích nhận lời phỏng vấn.
zhè这shì是yī一cì次dú独jiā家cǎi fǎng采访。
Đây là một cuộc phỏng vấn độc quyền.
diàn shì电视tái台qù去xiàn chǎng现场jìn xíng进行le了cǎi fǎng采访。
Đài truyền hình đã đến hiện trường để tiến hành săn tin/phỏng vấn.
cǎi fǎng采访rèn wu任务hěn很zhòng重,wǒ men我们yào要zhuā jǐn抓紧shí jiān时间。
Nhiệm vụ phỏng vấn rất nặng nề, chúng ta phải tranh thủ thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây