Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
参考
cānkǎo
tham khảo, xem xét, đối chiếu.
Hán việt: tham khảo
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "参考" (cānkǎo) mang nghĩa "tham khảo", kết hợp bởi 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 考 (kǎo - khảo): "thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考).

Thành phần cấu tạo

参考
cānkǎo
tham khảo
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham khảo, xem xét, đối chiếu.
Ví dụ (5)
xiě写lùnwén论文shí时yào要cānkǎo参考hěn很duō多zīliào资料。
Khi viết luận văn cần phải tham khảo rất nhiều tài liệu.
You need to consult a lot of sources when writing a paper.
zhè这gè个jiànyì建议jǐn仅gōng供cānkǎo参考。
Kiến nghị này chỉ dùng để tham khảo thôi.
This suggestion is for reference only.
qǐng请cānkǎo参考dìshí第十yè页de的shuōmíng说明。
Vui lòng tham khảo (xem) phần hướng dẫn ở trang 10.
Please refer to the explanation on page 10.
zhèxiē这些shùjù数据jùyǒu具有hěn很gāo高de的cānkǎo参考jiàzhí价值。
Những số liệu này có giá trị tham khảo rất cao.
These data are highly valuable for reference.
nǐ你kěyǐ可以cānkǎo参考yíxià一下biérén别人de的zuòfǎ做法。
Bạn có thể tham khảo cách làm của người khác một chút.
You can take a look at how others do it for reference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây