Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
chèdǐ
HSK5
triệt để, hoàn toàn, thấu đáo, tận gốc.
Hán Việt:TRIỆT ĐỂ••Loại từ:tính từ / phó từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích • chữ 彻+切Chữ Thiết • chữ 彻+广Nghiễm • chữ 底+氐Đê • chữ 底

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

彻底
chèdǐ
triệt để
彻
chè • triệt
triệt để
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân đi trên đường (bên trái)
Bộ Xích
切
Chữ Thiếtqiè
Cắt đứt dứt khoát (bên phải)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nghiễm
氐
Đêdī
Thấp / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "彻底" (chèdǐ) mang nghĩa "triệt để", kết hợp bởi 彻 (chè - triệt): "triệt để" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彻: Bước chân (彳) tiến thẳng về phía trước dùng dao cắt đứt (切) mọi rào cản đến tận cùng, nghĩa là triệt để, xuyên suốt (彻). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / phó từ
VINghĩa:triệt để, hoàn toàn, thấu đáo, tận gốc.
ENTiếng Anh:Thorough / Thoroughly / Complete / Completely.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要chèdǐ彻底jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải giải quyết triệt để vấn đề này.
We need to solve this problem completely.
#2
zhè这cì次dàsǎochú大扫除yào要bǎ把fángjiān房间dǎsǎo打扫chèdǐ彻底。
Lần tổng vệ sinh này phải quét dọn căn phòng thật sạch sẽ (triệt để).
This big cleanup needs to get the room thoroughly cleaned.
#3
wǒ我duì对nǐ你chèdǐ彻底shīwàng失望le了。
Tôi hoàn toàn thất vọng về bạn.
I am completely disappointed in you.
#4
tā他de的shēnghuó生活fāshēng发生le了chèdǐ彻底de的gǎibiàn改变。
Cuộc sống của anh ấy đã xảy ra sự thay đổi hoàn toàn.
His life underwent a complete change.
#5
rúguǒ如果bú不chèdǐ彻底zhìliáo治疗,zhè这bìng病hái还huì会fùfā复发。
Nếu không chữa trị tận gốc (triệt để), bệnh này sẽ còn tái phát.
If it isn't treated thoroughly, the illness will recur.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây