车厢
chēxiāng
toa xe, khoang xe (tàu hỏa, tàu điện), thùng xe (ô tô tải).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:toa xe, khoang xe (tàu hỏa, tàu điện), thùng xe (ô tô tải).
Ví dụ (8)
qǐngwǎngzhōng jiānchē xiāngzǒurénshǎo
Vui lòng đi về phía toa giữa, ở đó ít người.
zhèshìjìngyīnchē xiāngqǐngbǎo chíān jìng
Đây là toa xe yên tĩnh (silent car), vui lòng giữ trật tự.
zàisānhàochē xiāngděng
Tôi đợi bạn ở toa số 3.
tiěchē xiāngfēi chángyōng
Trong toa tàu điện ngầm vô cùng đông đúc.
qǐngzàichē xiāngnèiyān
Xin đừng hút thuốc trong khoang xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây