重复
chóngfù
lặp lại, trùng lặp, nhắc lại.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lặp lại, trùng lặp, nhắc lại.
Ví dụ (8)
qǐnggāng cáidehuàchóng biàn
Vui lòng nhắc lại lời vừa rồi một lần nữa.
shǐzǒng shìjīngréndechóng
Lịch sử luôn lặp lại một cách đáng kinh ngạc.
zhèxiēshù yǒuchóng yàoshān chú
Những dữ liệu này bị trùng lặp, cần phải xóa bớt.
yàochóng tóngyàngdecuò
Đừng lặp lại sai lầm tương tự.
zhèshìjiǎn dāndechóng láo dònghěn zào
Đây là lao động lặp lại đơn giản, rất nhàm chán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây