翅膀
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "翅膀" (chìbǎng) nghĩa là "cánh (chim)", ghép bởi: 翅 (chì): cánh (chim + 膀 (bǎng / páng / pāng): vai.
Thành phần cấu tạo
翅膀
cánh (chim)
支
羽
月
旁
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cánh, đôi cánh (chim, côn trùng, máy bay).
Ví dụ (8)
鸟儿展开翅膀飞向蓝天。
Những chú chim dang rộng đôi cánh bay về phía bầu trời xanh.
这只蝴蝶的翅膀真漂亮。
Đôi cánh của con bướm này thật đẹp.
天使有一双白色的翅膀。
Thiên thần có một đôi cánh màu trắng.
小鸟受伤了,翅膀流血了。
Chú chim nhỏ bị thương rồi, cánh đang chảy máu.
梦想给了我一双隐形的翅膀。
Ước mơ đã ban cho tôi một đôi cánh vô hình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây