传染
chuánrǎn
lây, truyền nhiễm, lây truyền.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lây, truyền nhiễm, lây truyền.
Ví dụ (8)
liúgǎnshìhuìchuánr ǎnde
Cúm là bệnh có thể lây truyền.
gǎn màochuánr ǎngěile
Anh ấy lây cảm cúm cho tôi rồi.
kuài shì chuánr ǎnde
Niềm vui có thể lây lan (lan tỏa).
menyào fángchuánr ǎnbìngde shēng
Chúng ta phải phòng ngừa sự phát sinh của bệnh truyền nhiễm.
zhèzhǒnghuài guànhěn róng chuánr ǎn
Thói quen xấu này rất dễ lây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây