Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
词汇
cíhuì
từ vựng, vốn từ.
Hán việt: từ hối
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "词汇" (cíhuì) nghĩa là "từ vựng", ghép bởi: 词 (cí): từ + 汇 (huì): Chuyển tiền.

Thành phần cấu tạo

词汇
cíhuì
từ vựng
讠
司
氵
匚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:từ vựng, vốn từ.
Ví dụ (8)
xué学wài外yǔ语yào bù要不duàn断jī lěi积累cí huì词汇。
Học ngoại ngữ phải không ngừng tích lũy từ vựng.
tā他de的cí huì词汇liàng量fēi cháng非常dà大。
Vốn từ vựng của anh ấy rất lớn.
zhè这běn本shū书hòu mian后面fù附yǒu有cí huì词汇biǎo表。
Phía sau cuốn sách này có đính kèm bảng từ vựng.
zhè这shì是yī一xiē些zhuān yè专业de的yī医xué学cí huì词汇。
Đây là một số từ vựng y học chuyên ngành.
yóu yú由于cí huì词汇pín fá贫乏,tā他wú无fǎ法zhǔn què准确biǎo dá表达zì jǐ自己de的yì si意思。
Do vốn từ nghèo nàn, anh ấy không thể diễn đạt chính xác ý của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây